Để hỗ trợ các bạn sinh viên, học viên và người quan tâm đến đề tài quản trị nguồn nhân lực, chúng tôi – Viết Báo Cáo Thuê 24h tổng hợp 70 bài tập trắc nghiệm quản trị nguồn nhân lực có đáp án chi tiết, giúp bạn ôn tập, củng cố kiến thức và tự tin hơn khi làm bài thi chuyên ngành.
Nếu bạn đang gặp khó khăn trong quá trình viết báo cáo thực tập, hãy để đội ngũ chuyên viên Viết Báo Cáo Thuê 24h là các cựu sinh viên tốt nghiệp loại giỏi, các giảng viên đại học giúp đỡ. Để nhận được sự tư vấn, báo giá chi tiết truy cập ngay dịch vụ viết báo cáo thuê để được hỗ trợ thông tin một cách nhanh chóng nhất.
70 Bài tập trắc nghiệm quản trị nguồn nhân lực trường NEU & Hutech kèm đáp án 2024
Tham khảo Dịch vụ làm báo cáo thực tập Chuyên nghiệp, Uy tín toàn quốc
10 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực NEU (có đáp án)
Nội dung chính
- 10 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực NEU (có đáp án)
- 10 câu trắc nghiệm quản trị nguồn nhân lực Hutech (có đáp án)
- Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm quản trị nguồn nhân lực do Viết Báo Cáo Thuê 24h tổng hợp
- Phần 1: Bài tập trắc nghiệm quản trị nguồn nhân lực cơ bản
- Phần 2: Câu hỏi trách nhiệm về tuyển dụng và đào tạo nhân sự
- Phần 3: Câu hỏi trắc nhiệm về đánh giá hiệu suất và phúc lợi nhân sự
- Phần 4: Câu hỏi trách nhiệm về xây dựng môi trường làm việc tích cực
- Phần 5: Câu hỏi trắc nhiệm về hoạt động quản trị nhân lực
Dưới đây là 15 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực NEU được giảng dạy tại Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) biên soạn cho kỳ thi năm 2024, dành cho sinh viên năm 4 ngành Quản trị Kinh doanh. Nội dung đề thi bao gồm các kiến thức như quá trình tuyển dụng, đào tạo và phát triển nhân viên, đánh giá hiệu suất lao động, các chiến lược quản lý và phát triển nguồn nhân lực, cũng như quản lý phúc lợi và tiền lương. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá ngay bộ đề thi này và thử sức với các câu hỏi trắc nghiệm về Quản trị nguồn nhân lực NEU!
Câu 1: “Tôi luôn tin tưởng và trao quyền cho nhân viên vì tôi nghĩ rằng họ là những người có năng lực và thực sự yêu thích làm việc”, trưởng phòng Lan nói. Lan đã áp dụng học thuyết nào trong quản lý con người?
A. Không phải thuyết X, Y, Z.
B. Thuyết X.
C. Thuyết Y.
D. Thuyết Z.
Câu 2: Bản mô tả công việc giúp người lao động hiểu rõ điều gì thuộc công việc?
A. Chỉ tiêu định lượng và định tính mà người lao động cần đạt được.
B. Nhiệm vụ, trách nhiệm, điều kiện làm việc.
C. Yêu cầu về thể lực và chỉ tiêu định lượng mà người lao động cần đạt được.
D. Yêu cầu về trí lực đối với người thực hiện.
Câu 3: Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc cần làm rõ điều gì thuộc công việc?
A. Các quan hệ tiến hành công việc.
B. Giới hạn thời gian cho người thực hiện công việc.
C. Nhiệm vụ thuộc công việc.
D. Trách nhiệm thuộc công việc.
Câu 4: Bản yêu cầu của công việc với người thực hiện giúp người lao động hiểu rõ điều gì thuộc công việc?
A. Chỉ tiêu định lượng phản ảnh mức độ hoàn thành nhiệm vụ.
B. Chỉ tiêu định tính phản ánh mức độ hoàn thành nhiệm vụ.
C. Yêu cầu thể lực và chí lực người thực hiện công việc cần có.
D. Yêu cầu về điều kiện làm việc.
Câu 5: Bộ phận chuyên trách nguồn nhân lực có vai trò gì trong công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực?
A. Bố trí công việc cho người học sau quá trình học.
B. Đánh giá sự thay đổi hành vi của người học sau quá trình học.
C. Lãnh đạo việc xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình đào tạo và phát triển.
D. Xác định nhu cầu đào tạo ở từng bộ phận.
10 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực NEU (có đáp án)
Câu 6: Bộ phận chuyên trách về nguồn nhân lực trong doanh nghiệp có vai trò:
A. tư vấn, giám sát, tham mưu.
B. tư vấn, kiểm tra, xây dựng chính sách.
C. tư vấn, phục vụ, kiểm tra.
D. tư vấn, thực hiện, kiểm tra.
Câu 7: Các kết quả của phân tích công việc có vai trò gì trong đánh giá thực hiện công việc của tổ chức?
A. Lập kế hoạch đánh giá thực hiện công việc.
B. Lựa chọn người đánh giá.
C. Xác định các lỗi cần tránh trong đánh giá.
D. Xây dựng tiêu thức đánh giá và mốc chuẩn để so sánh.
Câu 8: Các kết quả của phân tích công việc có vai trò gì trong đào tạo và phát triển nguồn nhân lực của tổ chức?
A. Dự tính kinh phí đào tạo.
B. Xác định nhu cầu đào tạo.
C. Xác định phương pháp đánh giá hiệu quả đào tạo.
D. Xác định phương pháp đào tạo.
Câu 9: Các kết quả của phân tích công việc có vai trò gì trong hoạt động thù lao lao động của tổ chức?
A. Xác định giá trị của các công việc.
B. Xác định cơ cấu thù lao trong tổ chức.
C. Xác định mức độ hoàn thành công việc của người lao động.
D. Xác định mức lương tối thiểu trong tổ chức.
Câu 10: Các kết quả của phân tích công việc có vai trò gì trong tuyển chọn nhân lực của tổ chức?
A. Xây dựng các tiêu chuẩn tuyển chọn hợp lý.
B. Bố trí người lao động vào vị trí việc làm phù hợp.
C. Dự tính chi phí tuyển chọn nhân lực.
D. Xác định các tỷ lệ sàng lọc ứng viên.
TẢI FULL 50 CÂU HỎI TRÁCH NGHIỆM QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TRƯỜNG NEU TẠI ĐÂY.
10 câu trắc nghiệm quản trị nguồn nhân lực Hutech (có đáp án)
Câu 1: Quản trị nguồn nhân lực hướng tới mục tiêu:
A. Nâng cấp lao động hiệu quả cao.
B. Nâng cao năng lực của người lao động.
C. Bảo vệ quyền lợi của nhân viên và nhà phát triển.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 2: Hoạt động nào liên quan đến nguồn nhân lực để đáp ứng nhu cầu của tổ chức?
A. Tuyển dụng.
B. Đào tạo.
C. Hợp đồng lao động.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 3: Chức năng của quản trị nguồn nhân lực bao gồm:
A. Hỗ trợ kế hoạch, phát triển.
B. Xây dựng môi trường làm việc.
C. Đánh giá nhân lực.
D. Tất cả đều đúng.
10 câu trắc nghiệm quản trị nguồn nhân lực Hutech (có đáp án)
Câu 4: Quản trị nguồn nhân lực tác động đến:
A. Chiến lược kinh doanh.
B. Mức độ hài hước của nhân viên.
C. Tất cả các yếu tố trên.
D. A và B.
Câu 5: Yếu tố nào quyết định đến động lực trong công việc?
A. Mức lương.
B. Cơ hội phát triển.
C. Quan hệ với đồng nghiệp.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 6: Phương pháp nào không được sử dụng để phân tích công việc?
A. Phản biện.
B. Khảo sát.
C. Nghiên cứu.
D. Cung cấp phiếu điều tra.
Câu 7: Ý nào sai về những thông tin thường được sử dụng để phân tích công việc (không bị sai lệch mang ý nghĩa chủ quan)?
A. Phản biện.
B. Phiếu điều tra.
C. Quan sát.
D. Phương pháp nào cũng được.
Câu 8: Những yêu cầu điều kiện nào cho người thực hiện công việc được ghi trong:
A. Bản mô tả công việc.
B. Quy trình đào tạo nhân viên.
C. Chính sách doanh nghiệp.
D. Nội quy lao động.
Câu 9: Tìm câu sai trong số những câu dưới đây:
A. Bản mô tả được xây dựng từ nhân viên tiêu chuẩn.
B. Nguồn lực chiến lược phải hỗ trợ cho chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
C. Giảm biên chế không phải là biện pháp hữu ích cho lao động.
D. Quản trị nguồn nhân lực là nhiệm vụ của phòng nhân sự và quản trị viên cấp cao.
Câu 10: Doanh nghiệp cần phải giải quyết tình trạng dư thừa nhân lực bằng cách:
A. Thuê lao động từ các đơn vị khác.
B. Tuyển dụng thêm.
C. Áp dụng chế độ làm việc bán thời gian.
D. A, B, C đều đúng.
TẢI FULL 50 CÂU HỎI TRÁCH NGHIỆM QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TRƯỜNG HUTECH
Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm quản trị nguồn nhân lực do Viết Báo Cáo Thuê 24h tổng hợp
Phần 1: Bài tập trắc nghiệm quản trị nguồn nhân lực cơ bản
Câu 1: Trong quản trị nhân lực, chức năng nào liên quan đến việc thiết lập và duy trì các mối quan hệ tốt đẹp giữa nhân viên và tổ chức?
A. Quản lý tuyển dụng
B. Quản lý mối quan hệ lao động
C. Quản lý phát triển
D. Quản lý hiệu suất
Câu 2: Quản trị nguồn nhân lực là gì?
A. Quản lý tài chính của tổ chức.
B. Quản lý con người trong tổ chức.
C. Quản lý máy móc và thiết bị.
D. Quản lý khách hàng của tổ chức.
Đáp án: B.
Câu 3: Vai trò chính của quản trị nguồn nhân lực trong tổ chức là gì?
A. Tăng doanh thu cho công ty.
B. Đảm bảo nhân viên làm việc hiệu quả và hài lòng.
C. Quản lý quan hệ với khách hàng.
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất.
Đáp án: B.
Câu 4: Quy trình tuyển dụng bao gồm bước nào sau đây?
A. Định nghĩa vị trí công việc.
B. Phỏng vấn ứng viên.
C. Lựa chọn ứng viên phù hợp.
D. Tất cả các bước trên.
Đáp án: D.
Câu 5: Phương pháp đào tạo nào thích hợp nhất cho kỹ năng thực hành?
A. Hội thảo trực tuyến.
B. Đào tạo tại chỗ (on-the-job training).
C. Đào tạo lý thuyết qua lớp học.
D. Đào tạo bằng sách vở.
Đáp án: B.
Câu 6: Tính công bằng trong đánh giá hiệu suất nhân viên được thể hiện qua yếu tố nào?
A. Sự chủ quan của nhà quản lý.
B. Tiêu chí đánh giá rõ ràng và minh bạch.
C. Dựa trên ý kiến của đồng nghiệp.
D. Không có yếu tố nào trên.
Đáp án: B.
| Nếu cần hỗ trợ luận văn thạc sĩ kế toán hành chính sự nghiệp hãy liên hệ Viết Báo Cáo Thuê 24h, Trải qua hơn 15 năm hoạt động, chắc chắn bạn hoàn toàn có thể yên tâm khi liên hệ số tổng đài của chúng tôi 0878 651 242 |
Câu 7: Chức năng chính của Quản trị nguồn nhân lực bao gồm
A. Lập kế hoạch nhân sự, tuyển dụng, đào tạo, phát triển và duy trì nguồn nhân lực.
B. Quản lý tài chính và hoạch định ngân sách.
C Phân phối sản phẩm và dịch vụ.
D Xây dựng quan hệ với nhà cung cấp.
Đáp án: A
Câu 8: Mục tiêu cuối cùng của Quản trị nguồn nhân lực là gì?
A. Tăng doanh thu của tổ chức.
B. Đảm bảo lợi ích của nhân viên được ưu tiên.
C. Tối ưu hóa hiệu quả làm việc và phát triển tổ chức.
D. Giảm chi phí nhân sự xuống mức thấp nhất.
Đáp án: C
XEM THÊM CÁC NỘI DUNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC ĐỀ CƯƠNG QUẢN TRỊ NHÂN LỰC
Phần 2: Câu hỏi trách nhiệm về tuyển dụng và đào tạo nhân sự
Câu 9: Quá trình tuyển dụng thường bao gồm các bước nào?
A. Xác định nhu cầu tuyển dụng, thu hút ứng viên, sàng lọc, phỏng vấn và tuyển chọn.
B Đánh giá hiệu suất công việc, xác định ngân sách, bổ nhiệm vị trí.
C. Xây dựng đội nhóm, lập kế hoạch kinh doanh, tiến hành đào tạo.
D. Phân tích thị trường lao động, nghiên cứu đối thủ, tuyển dụng.
Đáp án: A
Câu 10: Mục tiêu chính của chương trình đào tạo nhân viên là gì?
A. Giảm chi phí nhân sự.
B. Tăng mức lương cho nhân viên.
C. Nâng cao kỹ năng, kiến thức và năng lực của nhân viên.
D. Đánh giá hiệu suất của nhân viên.
Đáp án: C.
Câu 11: Mục tiêu chính của quá trình tuyển dụng là gì?
A. Chọn ứng viên giỏi nhất mà không cần biết họ có phù hợp với tổ chức hay không.
B. Thu hút và chọn lựa ứng viên phù hợp nhất với nhu cầu tổ chức.
C. Giảm chi phí tuyển dụng xuống mức thấp nhất.
D. Tăng số lượng nhân sự.
Đáp án: B
Câu 12: Bước đầu tiên trong quy trình tuyển dụng là gì?
A. Phỏng vấn ứng viên.
B. Xác định nhu cầu tuyển dụng.
C. Đăng tin tuyển dụng.
D. Chọn ứng viên tiềm năng.
Đáp án: B
Câu 13: Phân tích công việc là gì?
A. Đánh giá hiệu suất của nhân viên trong công việc.
B. Xác định các nhiệm vụ, kỹ năng và tiêu chuẩn cần thiết cho một vị trí công việc.
C. Đào tạo nhân viên về công việc mới.
D. Phân tích chi phí lao động.
Đáp án: B
Câu 14: Nguồn tuyển dụng bên ngoài có nhược điểm gì?
A. Tốn nhiều thời gian và chi phí hơn.
B. Không thể tìm kiếm ứng viên phù hợp.
C. Gây mâu thuẫn nội bộ trong tổ chức.
D. Ứng viên không có kinh nghiệm làm việc.
Đáp án: A
Câu 15: Chương trình đào tạo nhân viên nhằm mục đích
A. Giảm chi phí hoạt động.
B. Nâng cao kỹ năng, năng lực và hiệu quả làm việc của nhân viên.
C. Thay thế nhân sự không phù hợp.
D. Tăng số lượng công việc được hoàn thành.
Đáp án: B
Câu 16: Đào tạo nhân viên mới tập trung vào gì?
A. Các kỹ năng kỹ thuật cần thiết cho công việc.
B. Quy trình làm việc và văn hóa tổ chức.
C. Định hướng chiến lược của công ty.
D. Tất cả các nội dung trên.
Đáp án: D
| Nếu cần hỗ trợ luận văn thạc sĩ kế toán hành chính sự nghiệp hãy liên hệ Viết Báo Cáo Thuê 24h, Trải qua hơn 15 năm hoạt động, chắc chắn bạn hoàn toàn có thể yên tâm khi liên hệ số tổng đài của chúng tôi 0878 651 242 |
Câu 17: Ưu điểm lớn nhất của nguồn tuyển dụng nội bộ là gì?
a. Tiết kiệm thời gian và chi phí.
b. Mang lại sự đa dạng cho tổ chức.
c. Hạn chế sự phát triển của nhân viên.
d. Giảm cạnh tranh trong tổ chức.
Đáp án: A
Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm quản trị nguồn nhân lực do Viết Báo Cáo Thuê 24h tổng hợp
Câu 18: Khi nào cần sử dụng nguồn tuyển dụng bên ngoài?
A. Khi công ty muốn mở rộng đội ngũ nhân viên hiện tại.
B. Khi không có ứng viên nội bộ đủ năng lực.
C. Khi cần bổ sung những ý tưởng mới từ bên ngoài.
D. Tất cả các trường hợp trên.
Đáp án: D
Câu 19: Tại sao đánh giá hiệu quả đào tạo lại quan trọng?
A. Giúp đo lường mức độ hiệu quả và cải tiến chương trình đào tạo.
B. Đảm bảo nhân viên tham gia đầy đủ các khóa học.
C. Xác định chi phí đào tạo hợp lý.
D. Chỉ để theo dõi tiến độ đào tạo.
Đáp án: A
Câu 20: Hình thức đào tạo nào phù hợp nhất cho kỹ năng thực hành?
A. Đào tạo tại chỗ.
B. Đào tạo qua sách vở.
C. Đào tạo trực tuyến.
D. Đào tạo qua hội thảo.
Đáp án: A
XEM THÊM CÁC NỘI DUNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC CÂU HỎI TỰ LUẬN QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
Phần 3: Câu hỏi trắc nhiệm về đánh giá hiệu suất và phúc lợi nhân sự
Câu 21: Đánh giá hiệu suất nhân viên có ý nghĩa gì trong Quản trị nguồn nhân lực?
A. Để sa thải những nhân viên kém hiệu quả.
B. Để thưởng cho nhân viên đạt thành tích xuất sắc.
C. Để xác định mức độ hoàn thành công việc và lên kế hoạch phát triển.
D. Để xác định ai phù hợp với công việc.
Đáp án: C
Câu 22: Yếu tố nào sau đây không thuộc về phúc lợi nhân sự?
A. Bảo hiểm y tế.
B. Lương thưởng.
C. Sự công nhận thành tích.
D. Chi phí nguyên vật liệu sản xuất.
Đáp án: D
Câu 23: Trong quản trị nhân lực, việc sử dụng phương pháp “360 độ” trong đánh giá hiệu suất:
A. Đánh giá dựa trên các chỉ số cụ thể của công việc
B. Liên quan đến việc đánh giá từ quan điểm của nhiều người, bao gồm cả cấp trên, đồng nghiệp và cấp dưới
C. Tập trung vào việc đánh giá chỉ từ quan điểm của quản lý trực tiếp
D. Sử dụng các kỹ thuật thống kê phức tạp để đánh giá hiệu suất
Đáp án: B.
Câu 24: Trong quản trị nhân lực, chức năng nào chịu trách nhiệm kiểm tra và đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên?
A. Chức năng duy trì nguồn nhân lực
B. Chức năng tuyển dụng nhân viên
C. Chức năng phát triển nguồn nhân lực
D. Chức năng đánh giá hiệu suất
Đáp án: D
Phần 4: Câu hỏi trách nhiệm về xây dựng môi trường làm việc tích cực
Câu 25: Môi trường làm việc tích cực sẽ giúp:
A. Tăng tỷ lệ nghỉ việc.
B. Tăng tinh thần làm việc, gắn kết nhân viên và hiệu suất công việc.
C. Giảm động lực làm việc của nhân viên.
D. Giảm sự cạnh tranh trong tổ chức.
Đáp án: B
Câu 26: Công cụ nào thường được sử dụng để đo lường mức độ hài lòng của nhân viên?
A. Thăm dò ý kiến khách hàng.
B. Khảo sát nội bộ và phỏng vấn nhân viên.
C. Phân tích báo cáo tài chính.
D. Đánh giá thị trường lao động.
Đáp án: B
Phần 5: Câu hỏi trắc nhiệm về hoạt động quản trị nhân lực
Câu 27: Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Z?
A. Tin tưởng, trung thành và dồn hết tâm lực vào công việc
B. Làm cho người lao động sợ hãi và lo lắng
C. Đôi khi ỷ lại, thụ động và trông chờ
D. Cả B và C
Đáp án: D
Câu 28: Chức năng nào trong quản trị nhân lực chịu trách nhiệm xây dựng và duy trì mối quan hệ tốt đẹp giữa nhân viên và tổ chức?
A. Chức năng đánh giá hiệu suất
B. Chức năng phát triển nguồn nhân lực
C. Chức năng tuyển dụng nhân viên
D. Chức năng duy trì nguồn nhân lực
Đáp án: D
Câu 29: Thuyết Z trong quản trị nhân lực thường tập trung vào việc:
A. Khích lệ tinh thần tự giác và trách nhiệm của nhân viên
B. Tạo ra một môi trường làm việc đầy căng thẳng và lo lắng
C. Phân biệt đối xử giữa các nhóm nhân viên
D. Đề xuất các biện pháp trừng phạt nhân viên
Đáp án: A
Câu 30: Một cách tiếp cận hiệu quả để phát triển kỹ năng lãnh đạo của nhân viên là:
A.Cung cấp các khóa đào tạo chuyên sâu về lãnh đạo
B. Tăng cường hệ thống thưởng khen để khích lệ lãnh đạo tích cực
C. Thúc đẩy nhân viên tham gia các hoạt động ngoại khóa
D. Xây dựng các chương trình mentor để hỗ trợ phát triển cá nhân
Đáp án: D
Câu 31: Trong quản trị nhân lực, chức năng nào chịu trách nhiệm thu hút nguồn nhân lực mới cho tổ chức?
A. Chức năng phát triển nguồn nhân lực
B. Chức năng tuyển dụng nhân viên
C. Chức năng duy trì nguồn nhân lực
D. Chức năng phân tích và đánh giá nhân sự
Câu 32: Trong học thuyết Y, nguyên tắc cơ bản nào định rằng nhân viên làm việc hiệu quả khi họ cảm thấy được tôn trọng và có giá trị trong tổ chức?
A. Sự phát triển cá nhân
B. Sự công bằng
C. Sự an toàn
D. Tự tin và tự trọng
Câu 33: Khái niệm “chính sách lao động” trong quản trị nhân lực ám chỉ điều gì?
A. Quy định về thời gian làm việc của nhân viên
B. Quy định về đào tạo và phát triển nhân viên
C. Quy định về quyền lợi và nghĩa vụ của nhân viên
D. Quy định về mức lương và phúc lợi của nhân viên
Đáp án: D
Câu 34: Trong quản trị nhân lực, chức năng nào chịu trách nhiệm phát triển kỹ năng và năng lực cho nhân viên?
A. Chức năng tuyển dụng nhân viên
B. Chức năng duy trì nguồn nhân lực
C. Chức năng phát triển nguồn nhân lực
D. Chức năng đánh giá hiệu suất
Đáp án: C
Câu 35: Trong nguyên tắc quản lý con người của trường phái cổ điển, việc phân tích công việc một cách hợp lý và khoa học thuộc nguyên tắc nào sau đây?
A. Thống nhất chỉ huy và điều khiển
B. Tiêu chuẩn hóa và thống nhất các thủ tục
C. Phân tích hợp lý, khoa học mọi công việc
D. Tập trung quyền lực
Đáp án: C
Câu 36: Thuyết X về quản trị nhân lực thường tập trung vào việc:
A. Phân loại và phân biệt đối xử với nhân viên dựa trên năng lực và kinh nghiệm
B. Khuyến khích sự sợ hãi và lo lắng ở nhân viên
C. Khích lệ tinh thần tự giác và trách nhiệm của nhân viên
D. Tạo ra một môi trường làm việc đầy áp lực
Đáp án: A
Câu 37: Thuyết X trong quản trị nhân lực tập trung vào việc:
A. Khích lệ nhân viên tự nguyện và tự giác trong công việc
B. Tạo ra một môi trường làm việc đầy sợ hãi và áp lực
C. Đưa ra các đánh giá hiệu suất nghiêm ngặt và phạt những ai không đạt kết quả
D. Tăng cường sự tin tưởng và trung thành của nhân viên
Đáp án: B
Câu 38: Học thuyết Z về quản trị nhân lực nhấn mạnh vào yếu tố nào để kích thích nhân viên làm việc hiệu quả?
A. Sự đồng lòng và tương tác xã hội
B. Sự đáng tin cậy và trung thực
C. Sự kiên nhẫn và kiên nhẫn
D. Sự linh hoạt và sáng tạo
Đáp án: A
Câu 39: Thuyết Z trong quản trị nhân lực thường tập trung vào việc:
A. Tạo ra một môi trường làm việc đầy căng thẳng và lo lắng
B. Đề xuất các biện pháp trừng phạt nhân viên
C. Phân biệt đối xử giữa các nhóm nhân viên
D.Khuyến khích sự tự nguyện và tự giác trong công việc
Câu 40: Thuyết X về quản trị nhân lực tập trung vào việc:
A. Khuyến khích sự tự nguyện và tự giác trong công việc cho nhân viên
B. Phân loại và phân biệt đối xử với nhân viên dựa trên năng lực và kinh nghiệm
C. Đưa ra các đánh giá hiệu suất nghiêm ngặt và phạt những ai không đạt kết quả
D. Tạo ra một môi trường làm việc đầy áp lực và sợ hãi
Đáp án: D
Câu 41: Trong nguyên tắc quản lý con người của trường phái cổ điển, việc phân tích công việc một cách hợp lý và khoa học nhằm mục đích:
A. Phân tích hợp lý, khoa học mọi công việc
B. Thống nhất chỉ huy và điều khiển
C. Tiêu chuẩn hóa và thống nhất các thủ tục
D. Tập trung quyền lực
Đáp án: A
Câu 42: Trong quản trị nhân lực, chức năng nào đảm bảo rằng tổ chức tuân thủ các quy định pháp luật và các chính sách liên quan đến lao động?
A. Quản lý hiệu suất
B. Quản lý hợp đồng lao động
C. Quản lý tuyển dụng
D. Quản lý phát triển
Đáp án: B
Câu 43: Các hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm trong quá trình tuyển dụng nhân viên thuộc chức năng nào của quản trị nhân lực?
A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực
B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực
D. Nhóm chức năng về tuyển dụng nhân viên
Đáp án: D
Câu 44: Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết X, ngoại trừ:
A. Tự nguyện, tự giác làm việc, tận dụng khai thác tiềm năng của mình
B. Làm cho người lao động cảm thấy sợ hãi và lo lắng.
C. Chấp nhận cả những việc nặng nhọc và vất vả, đơn giản miễn là họ được trả công xứng đáng và người chủ công bằng.
D. Lạm dụng sức khỏe, tổn hại thể lực, thiếu tính sáng tạo.
Đáp án: A
Câu 45: Trong quản trị nhân lực, việc sử dụng “chương trình khuyến khích và thưởng phạt” thường nhằm mục đích:
A. Giảm bớt chi phí lao động cho tổ chức
B. Khuyến khích và thưởng phạt nhân viên để đạt được mục tiêu của tổ chức
C. Thúc đẩy sự cạnh tranh giữa các nhân viên
D. Xác định các nhân viên xuất sắc để thăng tiến
Đáp án: B
Câu 46: Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Y?
A. Tự thấy mình có ích và quan trọng, có vai trò nhất định trong tập thể do đó họ càng có trách nhiệm
B. Chấp nhận cả những việc nặng nhọc và vất vả, đơn giản miễn là họ được trả công xứng đáng và người chủ công bằng.
C. Lạm dụng sức khỏe, tổn hại thể lực, thiếu tính sáng tạo.
D. Làm cho người lao động cảm thấy sợ hãi và lo lắng.
Đáp án: A
Câu 47: Do sự cạnh tranh ngày càng gay gắt trên thị trường nên các tổ chức muốn tồn tại và phát triển thì vấn đề quan tâm hàng đầu là:
A. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý
B. Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị
C. Không có đáp án nào đúng
D. Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu
Đáp án: D
Câu 48: Trong quản trị nhân lực, chức năng nào tập trung vào việc thu hút, lựa chọn và giữ chân nhân viên có tài năng cho tổ chức?
A. Quản lý phát triển
B. Quản lý tuyển dụng
C. Quản lý hiệu suất
D. Quản lý trả lương và phúc lợi
Đáp án: B
Câu 49: Thuyết Y trong quản trị nhân lực thường tập trung vào việc:
A. Phân biệt đối xử giữa các nhóm nhân viên
B. Tạo ra một môi trường làm việc thoải mái và không áp lực
C. Khuyến khích sự sợ hãi và lo lắng ở nhân viên
D. Khích lệ tinh thần tự giác và trách nhiệm của nhân viên
Đáp án: D
Câu 50: Thuyết Y trong quản trị nhân lực thường tập trung vào việc:
A. Tạo ra một môi trường làm việc thoải mái và không áp lực
B. Khuyến khích sự tự nguyện và tự giác trong công việc cho nhân viên
C. Phân loại nhân viên dựa trên năng lực và kỹ năng của họ
D. Đưa ra các đánh giá hiệu suất nghiêm ngặt và phạt những ai không đạt kết quả
Đáp án: B
Nếu bạn đang cần hỗ trợ chọn đề tài báo cáo tốt nghiệp, khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành quản trị nguồn nhân lực, bạn đang hạn chế thời gian làm báo cáo, bạn đang cần gấp luận văn Thạc si, Đại học, báo cáo tốt nghiệp ngay trong hôm nay hãy liên hệ ngay với Viết Báo Cáo Thuê 24h để được tư vấn và hỗ trợ.
Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
Địa chỉ: BT1A, KĐT Mỹ Đình 2, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0878 651 242
Email: hotrovietbaocao24h@gmail.com
Website: vietbaocaothue24h.com
Fanpage: Viết báo cáo thuê 24h








